1. Tên chương trình khuyến mại: Tri ân khách hàng nhân dịp Tết Nguyên Đán 2020.
  2. Địa bàn (phạm vi) khuyến mại: Các tỉnh/thành trong toàn quốc.
  3. Hình thức khuyến mại: Tặng hàng hóa không thu tiền có kèm theo việc cung ứng dịch vụ.
  4. Thời gian khuyến mại: Từ ngày 13/01/2020 đến 20/01/2020.
  5. Hàng hóa, dịch vụ khuyến mại: Dịch vụ chuyển phát, bưu chính do Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel cung cấp.
  6. Hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại: Hộp quà Tết.
  7. Khách hàng của chương trình khuyến mại (đối tượng được hưởng khuyến mại): Khách hàng đáp ứng được một trong những điều kiện sau:

– Khách hàng được Chi nhánh mời đến tham dự Hội nghị tri ân khách hàng CHÀO 2020 và tiếp tục sử dụng dịch vụ chuyển phát, bưu chính của Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel đến thời điểm thực hiện khuyến mại.

– Khách hàng sử dụng dịch vụ chuyển phát, bưu chính có doanh thu bình quân (mỗi tháng) phát sinh trong thời gian 10 tháng đầu năm 2019 theo tỉnh thành đảm bảo lớn hơn giá trị tại Phụ lục 1 và tiếp tục sử dụng dịch vụ chuyển phát, bưu chính của Chi nhánh đến thời điểm thực hiện khuyến mại.

  1. Cơ cấu giải thưởng (nội dung giải thưởng, giá trị giải thưởng, số lượng giải thưởng):
TTĐối tượng tham giaCơ cấu giải thưởng
1Khách hàng được Chi nhánh mời đến tham dự Hội nghị tri ân khách hàng CHÀO 2020Hộp quà Tết loại 1
2Khách hàng còn lại của chương trình khuyến mạiHộp quà Tết loại 2
  1. Chi tiết số lượng và giá trị dự kiến của các chương trình theo tỉnh/thành.
TTTỉnh/thànhLoại 1 (Hộp)Giá trị của Loại 1 (VNĐ)Loại 2 (Hộp)Giá trị

Loại 2 (VNĐ)

Tổng (VNĐ)
1Bắc Giang5963.602.0004538.857.500102.459.500
2Bắc Kạn3942.042.00042.042.000
3Cao Bằng3942.042.00042.042.000
4Hà Giang3942.042.0001412.089.00054.131.000
5Thái Nguyên5963.602.0002017.270.00080.872.000
6Tuyên Quang4952.822.0006556.127.500108.949.500
7Lạng Sơn4952.822.0004639.721.00092.543.000
8Điện Biên3942.042.0001412.089.00054.131.000
9Hòa Bình3942.042.000108.635.00050.677.000
10Lào Cai5963.602.0008069.080.000132.682.000
11Phú Thọ5963.602.0001311.225.50074.827.500
12Sơn La3942.042.00042.042.000
13Vĩnh Phúc6367.914.0004942.311.500110.225.500
14Yên Bái3942.042.0001714.679.50056.721.500
15Lai Châu3942.042.00042.042.000
16Bắc Ninh6468.992.0004135.403.500104.395.500
17Hà Nam5053.900.0002017.270.00071.170.000
18Hải Dương6367.914.0005244.902.000112.816.000
19Hải Phòng5963.602.00076.044.50069.646.500
20Hưng Yên6165.758.0006354.400.500120.158.500
21Nam Định5963.602.0002622.451.00086.053.000
22Quảng Ninh5963.602.0009380.305.500143.907.500
23Thái Bình5963.602.0004236.267.00099.869.000
24Hà Tĩnh5154.978.00054.978.000
25Nghệ An5963.602.0005950.946.500114.548.500
26Ninh Bình5963.602.0003328.495.50092.097.500
27Thanh Hóa5963.602.0005850.083.000113.685.000
28Quảng Bình3942.042.00054.317.50046.359.500
29Đà Nẵng7176.538.0006354.400.500130.938.500
30Huế5963.602.0002218.997.00082.599.000
31KonTum4952.822.00097.771.50060.593.500
32Quảng Nam4952.822.0002723.314.50076.136.500
33Quảng Ngãi4952.822.0002925.041.50077.863.500
34Quảng Trị4952.822.00097.771.50060.593.500
35Bình Định4952.822.00097.771.50060.593.500
36Gia Lai5963.602.00063.602.000
37Khánh Hòa4952.822.00032.590.50055.412.500
38Phú Yên3942.042.0003429.359.00071.401.000
39Bình Thuận5963.602.0003530.222.50093.824.500
40Đắc Lắk4952.822.00021.727.00054.549.000
41Lâm Đồng4952.822.00052.822.000
42Ninh Thuận3942.042.0001512.952.50054.994.500
43Bến Tre4952.822.00097.771.50060.593.500
44Bình Dương8187.318.000125107.937.500195.255.500
45Bình Phước4952.822.0002925.041.50077.863.500
46Đăknông3942.042.0001863.50042.905.500
47Đồng Nai7783.006.0006152.673.500135.679.500
48Long An5963.602.0002218.997.00082.599.000
49Tây Ninh4952.822.0002118.133.50070.955.500
50Tiền Giang4952.822.0002622.451.00075.273.000
51Vũng Tàu5963.602.000108.635.00072.237.000
52An Giang5963.602.0002824.178.00087.780.000
53Bạc Liêu3942.042.00042.042.000
54Cà Mau4952.822.00052.822.000
55Cần Thơ5963.602.0005144.038.500107.640.500
56Đồng Tháp4952.822.00052.822.000
57Hậu Giang3942.042.00042.042.000
58Kiên Giang4952.822.00043.454.00056.276.000
59Sóc Trăng3942.042.00042.042.000
60Trà Vinh3942.042.00042.042.000
61Vĩnh Long3942.042.00042.042.000
62Hà Nội1.5881.711.864.0001.2351.066.422.5002.778.286.500
63Hồ Chí Minh573617.694.000389335.901.500953.595.500

10. Nội dung chi tiết của chương trình khuyến mại: Bưu chính Viettel sẽ trực tiếp thực hiện tặng Hộp quà Tết cho khách hàng được nêu ở mục đối tượng hưởng khuyến mại.

PHỤ LỤC 1

Tỉnh/thànhTiêu chí
Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Bình Dương, Đồng NaiDTBQPS>=10 triệu đồng
Bắc Giang, Thái Nguyên, Lào Cai, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Quảng Ninh, Thái Bình, Nghệ An, Ninh Bình, Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế, Bình Thuận, Gia Lai, Long An, Vũng Tàu, An Giang, Cần ThơDTBQPS>=7 triệu đồng
Tuyên Quang, Lạng Sơn, Hà Nam, Hà Tĩnh, Kon Tum, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị, Bình Định, Đắc Lắc, Khánh Hòa, Lâm Đồng, Bến Tre, Bình Phước, Tây Ninh, Tiền Giang, Cà Mau, Đồng Tháp, Kiên Giang.DTBQPS>=5 triệu đồng
Hà Giang, Điện Biên, Hòa Bình, Sơn La, Yên Bái, Quảng Bình, Ninh Thuận, Phú Yên, Đắc Nông, Bạc Liêu, Hậu Giang, Sóc Trăng, Trà Vinh, Vĩnh LongDTBQPS>=4 triệu đồng
Cao Bằng, Lai Châu, Bắc CạnDTBQPS>=3 triệu đồng